hư cấu

  1. Invent, imagine (a work of fiction...)
    • nhà tiểu thuyết, tất phải hư cấu
      As a novelist, one is bound to ivent
  2. Fictitious, fictive

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "hư cấu"

hư cấu
Nhà văn sử dụng trí tưởng tượng để hư cấu nên những nhân vật mới.